Tên ngườiTần suất: #2991
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 諺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AFA
Unicode Decimal35578
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngạn
Các ý nghĩa đầy đủproverb

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ゲン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ことわざ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ことわざ)に、(ふくすい)(ぼん)(かえ)らずと()う。

The proverb says that what is done cannot be undone.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính返る
Trợ từ