N1THCS 2Tần suất: #1304
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ西
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 覆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8986
Unicode Decimal35206
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠊
Mã Braille Kantenji⢱⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphú, phúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phú, phúc
Các ý nghĩa đầy đủcapsize; cover; shade; mantle; be ruined; overturn
Ý nghĩa chính thường dùngcapsize; cover; overturn

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(呉)、フウ(漢)、フ(呉)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

おお(う)、くつがえ(す)、くつがえ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転覆
Trợ từ
(みち)という(みち)(かわ)から(あふ)れだした(みず)(おお)われていた。

Anything like a road was covered with water that had flooded out of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(のはら)(ゆき)(おお)われています。

The field is covered with snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(わたし)たちの(まち)は、スモッグで(おお)われている。

Our city was covered with smog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính覆う
Trợ từ
(けさ)(じめん)(しも)(おお)われていた。

The ground was covered with frost this morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(つくえ)はほこりで(おお)われている。

The desk is covered with dust.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投げ出す
Trợ từ
(しんぶんし)(ひろ)げて(ぼうし)(おお)いかぶせた。

He opened a newspaper and covered the dead child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
その(きょぼく)(えだ)(いけ)(おお)いかぶさっていた。

The boughs of the large tree overhung the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(じめん)(いちめん)(ゆき)(おお)われていた。

The earth lay beneath a blanket of snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ちきゅう)(ひょうめん)の5(ぶん)の1は(えいきゅう)(とうど)(そう)(おお)われている。

One fifth of the earth's surface is covered by permafrost.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ふゆ)(ちか)づいてきたので、(やまやま)はまもなく(ゆき)(おお)われるだろう。

With winter coming on, the mountains will soon be covered with snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(ことわざ)に、(ふくすい)(ぼん)(かえ)らずと()う。

The proverb says that what is done cannot be undone.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính返る
Trợ từ
(ふくめん)をした(おとこ)(たち)(りょかく)(おそ)って(きん)(うば)った。

Masked men held up the passengers and robbed them of their money.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính奪う
Trợ từ
(しんぶんし)(ひろ)げて(ぼうし)(おお)いかぶせた。

He opened a newspaper and covered the dead child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính広げる
Trợ từ