N1THCS 1Tần suất: #1729
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 盆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76C6
Unicode Decimal30406
Mã Braille (6 chấm)⠸⠰⠑
Mã Braille Kantenji⡓⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbồn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bồn
Các ý nghĩa đầy đủbasin; lantern festival; tray; bon festival
Ý nghĩa chính thường dùngbasin; tray; bon festival

Cách đọc

Âm On Katakana

ボン

Chi tiết: ボン(呉)、ホン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ことわざ)に、(ふくすい)(ぼん)(かえ)らずと()う。

The proverb says that what is done cannot be undone.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính返る
Trợ từ
(やま)()さんが(ちゃ)()(おお)きい(ぼん)(くるみ)()った。

Mr Yamaha filled the big tray in his living room with walnuts.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính盛る
Trợ từ