N5Tiểu học 1Tần suất: #111
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 水

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C34
Unicode Decimal27700
Mã Braille (6 chấm)⠰⠹⠷
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshuǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuỷ
Các ý nghĩa đầy đủwater

Cách đọc

Âm On Katakana

スイ

Chi tiết: スイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:スイ(100%)

Âm Kun Hiragana

みず

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はとても(のど)(かわ)いていたので(みず)をくれといった。

He was very thirsty and asked for some water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
その(こうずい)(かれ)らが(たいけん)したうちで(さいだい)(さいがい)だった。

The flood was the greatest disaster they had ever had.

Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
(すいどう)(かん)(こお)って(はれつ)した。

The water pipes froze and then burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
せきには(えんすい)のうがいが()く。

Gargling with salt water helps stop coughing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(とうけい)(われわれ)(せいかつ)(すいじゅん)(こうじょう)したことを(しめ)している。

Statistics indicate that our living standards have risen.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向上
Trợ từ
(こくさい)(はっこう)(こうすいじゅん)なので、それらの(がんり)(しはらい)コストが(ぞうか)するだろう。

Given a high level of bond issues, the cost to service them will increase.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(みずさ)しの()()(こわ)れた。

The handle of the pitcher was broken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(みず)(こわ)れたパイプからどっと(なが)()した。

Water poured from the broken pipe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(かわ)(みず)をせき()めるために(ていぼう)(けんせつ)された。

A bank was built to keep back the water of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(さばく)(みず)()くために(うんが)(けんせつ)されている。

Canals have been built to irrigate the desert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
(ちょう)(こうあつ)(すい)(ふんしゃ)により、ほとんどの()まりが(はいじょ)される。

By means of a super high-pressure water spray practically all the sediment is removed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính排除
Trợ từ
トイレの(みず)()まりませんよ。

The toilet won't stop running.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(すいとう)にはほとんど(みず)(のこ)っていない。

There is little water left in the canteen.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính残る
Trợ từ