Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
チュウ
Chi tiết: チュウ(慣)、シュ(漢)、ス(呉)
Thống kê tần suất dùng:チュウ(100%)
い(る)
The statue was cast in bronze.
They cast bronze into a statue.