寿
N1THCS 2Tần suất: #1222
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BFF
Unicode Decimal23551
Mã Braille (6 chấm)⠠⠲⠪
Mã Braille Kantenji⣗⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthọ
Giản thể 寿
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thọ
Các ý nghĩa đầy đủlongevity; congratulations; one's natural life
Ý nghĩa chính thường dùnglongevity; congratulations

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュ

Chi tiết: ジュ(呉)、シュウ(漢)、ス

Thống kê tần suất dùng:ジュ(100%)

Âm Kun Hiragana

ことぶき

Chi tiết: ことぶき、ことぶ(く)、ことほ(ぐ)、とし、ひさ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

寿(すし)をご(ちそう)します。

I'll treat you to sushi.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chínhご馳走
Trợ từ
(おう)()(きりん)もまた寿(じゅみょう)()たない()(もの)だが、この(やまい)ばかりは(ちゆ)(ほうほう)がない。

A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ
(おう)()(きりん)もまた寿(じゅみょう)()たない()(もの)だが、この(やまい)ばかりは(ちゆ)(ほうほう)がない。

A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính持つ
Trợ từ
(わたし)寿(すし)(ちゅうもん)し、ジョンはてんぷらを(ちゅうもん)した。

I ordered sushi, and John tempura.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính注文
Trợ từ