N2Tiểu học 5Tần suất: #1551
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 銅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9285
Unicode Decimal37509
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠡
Mã Braille Kantenji⢃⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtóng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồng
Các ý nghĩa đầy đủcopper

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(慣)、トウ(漢)、ズウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あかがね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(どう)はよく(でんき)(とお)す。

Copper conducts electricity well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính通す
Trợ từ
(かれ)らは(せいどう)(ぞう)(ちゅうぞう)した。

They cast bronze into a statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính鋳造
Trợ từ