N2Tiểu học 5Tần suất: #472
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 像

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50CF
Unicode Decimal20687
Mã Braille (6 chấm)⠨⠴⠇
Mã Braille Kantenji⢑⢈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttương, tượng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tương, tượng
Các ý nghĩa đầy đủstatue; picture; image; figure; portrait
Ý nghĩa chính thường dùngstatue; image

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾウ

Chi tiết: ゾウ(呉)、ショウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゾウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かたち、かたど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぞう)(どだい)(かれ)らの(ねが)いが(きざ)まれている。

Their wish is engraved on the base of the statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
この(きって)には(だれ)(しょうぞう)(いんさつ)してありますか。

Whose image is on this stamp?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
JAXAの(ちきゅう)(かんそく)(えいせい)「だいち」が(さつえい)した(がぞう)

Images taken by the JAXA Earth observation satellite, 'Daichi'.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính撮影
Trợ từ
その(ぞう)はブロンズで(ちゅうぞう)されていた。

The statue was cast in bronze.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính鋳造
Trợ từ
(かれ)(ひとり)()ぶことに()れていた。そして(かれ)(そうぞう)(なか)(なんど)もこの(けいろ)()んでいたのだ。

He was accustomed to flying alone, and he had flown this route in his imagination many times.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(そうぞう)(まか)せます。

I leave it to your imagination.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính任せる
Trợ từ
(わたし)たちは(そうぞう)(りょく)使(つか)うように(しょうれい)されています。

We are encouraged to use our imagination.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính奨励
Trợ từ
(だいがく)()たての(しんじん)(しりょう)(つく)ったり、コピーをとったりと(うらかた)(しごと)(てっ)するのだろうと、(かって)(そうぞう)していたのですが(みごと)(うらぎ)られました。

I had imagined that the newbies fresh from university would probably be stuck with all the backstage work - collecting reference material, getting copies and such but I couldn't have been proved more wrong.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính徹する
Trợ từ
(かれ)(ひとり)()ぶことに()れていた。そして(かれ)(そうぞう)(なか)(なんど)もこの(けいろ)()んでいたのだ。

He was accustomed to flying alone, and he had flown this route in his imagination many times.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính慣れる
Trợ từ
(ろうじん)(しょうぞう)()(かべ)()かっていた。

A portrait of an old man was hanging on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
この(ぶつぞう)(ねんだい)(せいかく)(すいてい)することができない。

This Buddhist image cannot be dated exactly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推定
Trợ từ
(おお)くの(ばあい)(おんがく)()(とき)(こころ)()かぶ(えいぞう)はCDのアートワークです。

In many cases, the image that comes to mind when you listen to music is that of the CD's artwork.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浮かぶ
Trợ từ
(ちゅう)(けん)ハチ(こう)(ぞう)(しぶや)(えきまえ)()っている。

The statue of Hachiko, the faithful dog, stands in front of Shibuya Station.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(かれ)(われわれ)のほとんどが(そうぞう)()かないほどのアメリカのための(ぎせい)()えてきた。

He has endured sacrifices for America that most of us cannot begin to imagine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ