N4Tiểu học 1Tần suất: #402
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 青

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9752
Unicode Decimal38738
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠁
Mã Braille Kantenji⢧⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthanh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thanh
Các ý nghĩa đầy đủblue; green

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ、ショウ*

Chi tiết: セイ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(65.3%), セイ(34.7%)

Âm Kun Hiragana

あお、あお(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ジョンが(もど)ってきたとき、(かれ)はまるで(ゆうれい)でもみたように(あおじろ)(かお)つきだった。

When John came back, he looked pale as if he had seen a ghost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻る
Trợ từ
(あおじろ)(かれ)(かお)(こうふん)(あか)らんだ。

His pale face showed a flush of excitement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính赤らむ
Trợ từ
(ため)になるような(ゆうじん)(えら)べと(もう)します。そういうわけで(わたし)(あおき)(くん)(した)しくしているのです。

Choose such friends as will benefit you, they say. That is why I am on intimate terms with Mr Aoki.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính申す
Trợ từ
(せいしゅん)()(わかもの)はしばしば(りょうしん)(しょうとつ)する。

Adolescents often quarrel with their parents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(みどり)(じゅうたん)はこの(あお)いカーテンと調(ちょうわ)しないだろう。

A green carpet won't go well with these blue curtains.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính調和
Trợ từ
(あおた)(しん)じるに(あたい)しない。

Aota was not worthy of your trust.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính値する
Trợ từ
(せいしょうねん)(ひこう)(きゅうそく)(ぞうか)している。

Juvenile delinquency is on the increase at a rapid pace.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増加
Trợ từ
(あお)(いろ)(よろこ)びの(みなもと)として(かみ)によって(えいきゅう)(さだ)められている。

God appointed blue to be an everlasting source of delight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ
(しろ)(くも)(なつ)(あおぞら)()いている。

A white cloud is floating in the blue summer sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浮く
Trợ từ
(かのじょ)(とつぜん)()んだという()らせが(せいてん)のへきれきのように(おとず)れた。

The news of her sudden death came like a bolt from the blue.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(ほうどう)(たんとう)(かん)がその(けいかく)(あおじゃしん)(ほうどうじん)(せつめい)した。

The spokesman explained the blueprint of the scheme to the press.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính説明
Trợ từ
(いおう)(あお)(ほのお)()げて()える。

Sulfur burns with a blue flame.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上げる
Trợ từ
()(ふじゆう)なその(せいねん)はハンディキャップを(こくふく)した。

The blind young man has got over his handicap.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính克服
Trợ từ
(ははおや)(あお)()()()いでいる。

She inherited her mother's blue eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け継ぐ
Trợ từ
(せいしゅんじだい)(なま)けて()ごすな。さもないと(あと)(こうかい)するぞ。

Do not idle away your youth or you will regret it later.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính怠ける
Trợ từ