N1THCS 2Tần suất: #1389
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 随

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+968F
Unicode Decimal38543
Mã Braille (6 chấm)⠨⠲⠍
Mã Braille Kantenji⢣⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsuí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttuỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tuỳ
Các ý nghĩa đầy đủfollow; though; notwithstanding; while; during; both; all; obey; submit to; comply; at the mercy of (the waves)
Ý nghĩa chính thường dùngfollow

Cách đọc

Âm On Katakana

ズイ

Chi tiết: ズイ(呉)、スイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ズイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まにま(に)、したが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ろんぶん)だなんて・・・(わたし)()いてるのは、ただの(ずいそう)、エッセイみたいなもんですよ。

Theses! ... What I write are just my ramblings, they're just something like essays.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính書く
Trợ từ