N2Tiểu học 6Tần suất: #301
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 論

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AD6
Unicode Decimal35542
Mã Braille (6 chấm)⠸⠚⠅
Mã Braille Kantenji⠗⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglún,lùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn논,론
Phiên âm Hán Việtluân, luận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

luân, luận
Các ý nghĩa đầy đủargument; discourse; -ism; argue; theory
Ý nghĩa chính thường dùngargument; argue; theory

Cách đọc

Âm On Katakana

ロン

Chi tiết: ロン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あげつら(う)、と(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちゅうぜつ)(もんだい)(ぎろん)(にぶん)しています。

People are taking sides on the abortion issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính二分
Trợ từ
(ろんそう)にやっとけりが()いた。

The dispute was finally settled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính付く
Trợ từ
その(ろんそう)(かんぜん)(へん)()いた。

That dispute has been settled once and for all.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ
(りろん)には(じっせん)(ともな)わなければならない。

A theory must be followed by practice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(りろん)(じっせん)(ともな)うとは(かぎ)らない。

Theory and practice do not necessarily go together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
この(くに)では(げんろん)(じゆう)(せいげん)されていた。

Freedom of speech was restricted in this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(げんろん)(じゆう)(せいげん)されている(くに)もある。

Freedom of speech is restricted in some countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(こうろん)(おさ)まったので、(かれ)(きたく)した。

The quarrel settled, he returned home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
(けいざい)(こうてん)するだろうという(らっかん)(ろん)がかなりある。

There is considerable optimism that the economy will improve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
「1(にち)(じかん)(しゅう)40(じかん)」という(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(さだ)める(ろうどう)(じかん)(きせい)(とくてい)のホワイトカラーだけ(じょがい)する「ホワイトカラー・エグゼンプション」の(ぎろん)(すす)んでいる。

Argument continues about the "White collar exemption" that exempts specific white collar workers from the "8 hours in 1 day, 40 hours a week," working hours fixed by the Labour Standards Act.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ
(あら)たな(ぎろん)(ていき)された。

A new argument was presented.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính提起
Trợ từ
(ろんぶん)だなんて・・・(わたし)()いてるのは、ただの(ずいそう)、エッセイみたいなもんですよ。

Theses! ... What I write are just my ramblings, they're just something like essays.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính書く
Trợ từ
(ちゅうりつ)(くに)がその(ろんそう)(かいけつ)(こうけん)する(こと)(もと)められていた。

A neutral country was asked to help settle the dispute.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
(かれ)らはその(ふね)(しず)んでしまったのに(ちが)いないという(けつろん)(たっ)した。

They came to the conclusion that the ship must have sunk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
それで、ヨハネの(でし)(たち)が、あるユダヤ(じん)(きよ)めについて(ぎろん)した。

Then an argument developed between some of John's disciples and a certain Jew about purification.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính清める
Trợ từ