N4Tiểu học 3Tần suất: #222
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 有

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6709
Unicode Decimal26377
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠁
Mã Braille Kantenji⠵⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdựu, hữu, hựu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dựu, hữu, hựu
Các ý nghĩa đầy đủpossess; have; exist; happen; occur; approx
Ý nghĩa chính thường dùngpossess; have

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ、ウ

Chi tiết: ユウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(77.3%), ウ(22.7%)

Âm Kun Hiragana

あ(る)

Chi tiết: あ(る)、も(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
この(ほうちょう)・・・(ゆうめい)(とうしょう)(つく)ったものなんです。

This carving knife ... it's one made by a famous swordsmith.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
その(かいしゃ)は100(ぱーせんと)(じもと)(せいふ)(ほゆう)している。

The company is wholly owned by the local government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保有
Trợ từ
(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
(しん)(はっけん)(かがく)(ゆうえき)なものであるのが(はんめい)した。

The new discovery proved useful to science.

Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(かいが)(ゆう)する(だいいち)(こうのう)()(ひと)()のごちそうとなることである。

The first virtue of a painting is to be a feast for the eyes.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính有する
Trợ từ
(えきまえ)(こうばん)()ります。

There is a police box in front of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
(じょせい)(かれし)がいるかいないかの(さぐ)りを()れるベストな(ほうほう)()れば(おし)えてください。

If there's a good way to sound out whether a woman has a boyfriend or not please tell me.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
そう()えば、(いな)()(おとこ)だった(きおく)()るがどうしてるんだろな?

Now that you mention it, I remember he was a dashing man. I wonder how he's doing?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(かれ)には(せいしん)(しょうがい)()る。

He is mentally handicapped.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(こはん)にはかなり(おお)くのホテルが()る。

There are quite a few hotels by the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
(ゆうめい)(とうき)(ちんれつ)されている。

Famous china is on display.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính陳列
Trợ từ
(かのじょ)がアメリカで(せいちょう)したというのは(ゆうめい)だ。

That she grew up in America is well-known.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成長
Trợ từ