N4Tiểu học 6Tần suất: #257
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 私

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+79C1
Unicode Decimal31169
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠄
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủprivate; I; me

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

わたくし、わたし

Chi tiết: わたくし、わたし、ひそ(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)がご(ちそう)します。

I'll take care of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chínhご馳走
Trợ từ
(ちか)()がり(つづ)ければ(わたし)はかなりの(りえき)にあずかることになろう。

I'll come in for a nice profit if land values continue to rise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
その(しょうり)(わたし)たちのチームは(いき)()がった。

Our team was in high spirits because of the victory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
(わたし)(けっこん)した(のち)(にほんご)(じょうたつ)してもっと(りかい)できるようになった。

After I got married, my Japanese got better and I could understand more.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
チームが(ゆうしょう)して(わたし)(かた)()()りた。

It took a load off my mind when our team won the championship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(ちち)から(わたし)にコンピューターゲームが(あた)えられた。

A computer game was given to me by my father.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(うつく)しいものが(あた)えてくれる(かんどう)(すば)らしいものだったが、(わたし)にはその(かんどう)(ほじ)する(こと)も、いつまでも()(かえ)(こと)もできなかった。(せかい)(もっと)(うつく)しいものでさえも、(さいご)には(わたし)退(たいくつ)させてしまったのである。

The emotion they gave me was exquisite, but I could not preserve it, nor could I indefinitely repeat it; the most beautiful things in the world finished by boring me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(かれ)のくしゃみで(わたし)たちの(かいわ)(ちゅうだん)した。

Our conversation was interrupted by his sneezes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(わたし)はとてものどが(かわ)いている。

I'm very thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính乾く
Trợ từ
調(ちょうきょう)()とイルカはお(たが)いに(わたし)たちが(よそう)したよりはるかにコミュニケーションを(じょうず)にをした。

The dolphin and trainer communicated much better than we expected.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính予想
Trợ từ
(わたし)たちが(よき)していた3(ばい)(ひとびと)がやって()た。

We got three times as many people as we expected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính予期
Trợ từ
(えいが)は、(わたし)(よき)したように(おもしろ)かった。

The movie was interesting, as I had expected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予期
Trợ từ
(かれ)(やす)んでいるので、(わたし)(かれ)(かわ)りをしなければならないだろう。

Now that he is absent, I will have to work in his place.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(わたし)(かれ)(やす)んだ(りゆう)()らない。

I don't know the reason why he was absent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ