N3Tiểu học 3Tần suất: #334
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 想

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60F3
Unicode Decimal24819
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠪
Mã Braille Kantenji⢇⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttưởng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tưởng
Các ý nghĩa đầy đủconcept; think; idea; thought; conceive
Ý nghĩa chính thường dùngconcept; conceive

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ、ソ*

Chi tiết: ソウ(呉)、ソ(慣)、ショウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(73.6%), ソ(26.4%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おも(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そんなに(きゅうげき)(りりつ)()がるとは(だれ)(よそう)しなかった。

Nobody anticipated such a sharp decline in interest rates.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính下がる
Trợ từ
(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
調(ちょうきょう)()とイルカはお(たが)いに(わたし)たちが(よそう)したよりはるかにコミュニケーションを(じょうず)にをした。

The dolphin and trainer communicated much better than we expected.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính予想
Trợ từ
こんな(てんかい)(だれ)(よそう)したかしら。

Who'd have thought this is how the pieces fit?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính予想
Trợ từ
()(けっか)(よそう)される。

A good result is in prospect.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(かれ)らの(たんけん)には(もんだい)(しょう)じることが(よそう)される。

I anticipate that there will be problems on their expedition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かのじょ)(ゆうしょう)すると(よそう)(かれ)はした。

He predicted she would win.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính優勝
Trợ từ
(かのじょ)(しゅっせき)するものと(よそう)してパーティーにでかけた。

I went to the party on the presumption that she would be there.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出席
Trợ từ
(かれ)(りそう)(てき)(おっと)であることが()かった。

He proved to be an ideal husband.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分かる
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(かれ)には(あいそ)()きた。

I am disgusted with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成る
Trợ từ
(ろんぶん)だなんて・・・(わたし)()いてるのは、ただの(ずいそう)、エッセイみたいなもんですよ。

Theses! ... What I write are just my ramblings, they're just something like essays.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính書く
Trợ từ