Tên ngườiTần suất: #1150
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 也

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E5F
Unicode Decimal20063
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdã, giã, giả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dã, giã, giả
Các ý nghĩa đầy đủto be (classical)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ヤ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なり、か、また、や

Câu ví dụ minh họa

(たくや)()(ぱだか)(すいえい)しました。

Takuya swam naked as a jaybird.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính水泳
Trợ từ
(たつや)()(こくるい)(あきな)っている。

Mr Tatuya deals in grain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính商う
Trợ từ