N3Tiểu học 3Tần suất: #459
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 商

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5546
Unicode Decimal21830
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠁
Mã Braille Kantenji⣣⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thương
Các ý nghĩa đầy đủmake a deal; selling; dealing in; merchant; trade; sell
Ý nghĩa chính thường dùngmake a deal; trade; sell

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あきな(う)

Chi tiết: あきな(う)、はか(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(しょうひん)にはおまけが()く。

This article comes with a free gift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính付く
Trợ từ
(しょうばい)(けいき)(こうじょう)している。

Business is looking up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính向上
Trợ từ
(ちちおや)退(いんたい)すると(かれ)(しょうばい)()いだ。

On his father's retirement he took over the business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
(かれ)退(いんたい)したとき、(かれ)(むすこ)(しょうばい)()()いだ。

When he retired, his son took over his business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
そんな(ばしょ)(ほんや)をやっても(しょうばい)()()たないだろう。

A bookstore in that location wouldn't make enough money to survive.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính成り立つ
Trợ từ
(わたし)(たち)は、(しょうばい)(はんじょう)している。

We have very good business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính繁盛
Trợ từ
(ほうりつ)(へんこう)で、(でんし)(しょう)(とりひき)におけるオンライン(はんばい)(おびや)かされている。

Legal changes threaten online sales in digital commerce.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脅かす
Trợ từ
(かれ)(しょうよう)(じょうきょう)した。

He came up to Tokyo on business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(こうり)(しょうにん)(おろ)しで(しい)れて(こう)りで()る。

A retail merchant buys wholesale and sells retail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính売る
Trợ từ
その(しょうひん)はテレビで(せんでん)されている。

The goods are advertised on TV.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính宣伝
Trợ từ
その(しょうひん)はテレビで(こうこく)された。

The goods were advertised on TV.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広告
Trợ từ
(かれ)(しょうばい)をたたんで退(いんたい)した。

He sold his business and retired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
(しょうひん)(ふね)(ゆそう)された。

The goods were transported by ship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輸送
Trợ từ
わが(くに)(べいこく)(つうしょう)している。

We carry on commerce with the States.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính通商
Trợ từ
その(しょうひん)(むりょう)(はいそう)されます。

The goods will be delivered free of charge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính配送
Trợ từ