N1Tiểu học 5Tần suất: #396
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 素

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D20
Unicode Decimal32032
Mã Braille (6 chấm)⠰⠸⠹
Mã Braille Kantenji⣗⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tố
Các ý nghĩa đầy đủelementary; principle; naked; uncovered; element; plain
Ý nghĩa chính thường dùngelementary; element; plain

Cách đọc

Âm On Katakana

ソ、ス

Chi tiết: ソ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソ(70%), ス(30%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もと、もと(より)、しろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(うつく)しいものが(あた)えてくれる(かんどう)(すば)らしいものだったが、(わたし)にはその(かんどう)(ほじ)する(こと)も、いつまでも()(かえ)(こと)もできなかった。(せかい)(もっと)(うつく)しいものでさえも、(さいご)には(わたし)退(たいくつ)させてしまったのである。

The emotion they gave me was exquisite, but I could not preserve it, nor could I indefinitely repeat it; the most beautiful things in the world finished by boring me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(ようそ)Cを(さくじょ)しても(どういつ)(けっか)()られる(かのうせい)(ひじょう)(たか)い。

It is highly probable that the deletion of element C will still yield the same result.

Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
(まいにち)(たいりょう)(にさんかたんそ)(せいせい)されている。

Massive amounts of carbon dioxide are generated every day.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生成
Trợ từ
(すいそ)(さんそ)(けつごう)して(みず)になる。

Hydrogen and oxygen combine to form water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính結合
Trợ từ
(かれ)らは(すてき)なカップルである。いつもお(たが)いに(きも)ちが(つう)じあっている。

They are a nice couple; they are always in sympathy with each other.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通じる
Trợ từ
(かれ)(さいしん)(さくひん)(しちょうしゃ)(てんじ)されているの。(ことば)(でき)ないほど(すてき)よ。

His latest works are on display at the city hall. They are fabulous beyond description.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
(みず)(すいそ)(さんそ)(こうせい)されている。

Water consists of hydrogen and oxygen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構成
Trợ từ
(たくや)()(ぱだか)(すいえい)しました。

Takuya swam naked as a jaybird.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính水泳
Trợ từ
(わたし)(すてき)(ひと)たちと(であ)いました。

I met nice people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出会う
Trợ từ
これらの(ふた)つの(ていすう)(かんけい)(かいにゅう)するほかの(ようそ)があるかもしれない。

There may be other factors that intervene in the relation between these two constants.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính介入
Trợ từ
この(えきたい)(みっ)つの(ようそ)(ぶんかい)できる。

This liquid can be resolved into three elements.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分解
Trợ từ
(みず)(さんそ)(すいそ)(ぶんかい)できる。

Water can be decomposed into oxygen and hydrogen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分解
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ