N1Tiểu học 6Tần suất: #2138
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰5

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 穀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A40
Unicode Decimal31296
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠎
Mã Braille Kantenji⡳⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cốc
Các ý nghĩa đầy đủcereals; grain; cereal
Ý nghĩa chính thường dùngcereals; cereal

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こくもつ)(せいさん)()()みによって、(ちゅうごく)(きゅうそく)(にほん)(うわまわ)(せかい)(ゆうすう)(こくもつ)(ゆにゅう)(こく)となることが(よそう)される。

It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(のうぎょう)(こくもつ)(そだ)てるための(どじょう)(こうさく)(ていぎ)される。

Agriculture is defined as the cultivation of soil for growing crops.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính定義
Trợ từ
()(ぶんか)では、ボールには()(こくもつ)(こまごま)とした(しょくぶつ)が、またときには(きんぞく)(へん)さえもがいっぱいに()()まれていたのです。

In other cultures, the balls were filled with earth, grain, bits and pieces of plants, and sometimes even pieces of metal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính詰め込む
Trợ từ
(われわれ)(あき)(なつ)(こくもつ)(しゅうかく)します。

In the fall we harvest our summer crops.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính収穫
Trợ từ
(たつや)()(こくるい)(あきな)っている。

Mr Tatuya deals in grain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính商う
Trợ từ
(かれ)(こくもつ)(あきな)っている。

He deals in grain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính商う
Trợ từ
()(のうやく)(さいばい)とは、(のうやく)使(つか)わずに(こくもつ)(やさい)(くだもの)などの(しょくぶつ)(さいばい)する(ほうほう)です。

Organic cultivation is a method of growing plants (grains, vegetables, fruit, etc.) without using agricultural chemicals.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính栽培
Trợ từ
(かれ)らは(たいりょう)(こくもつ)(たくわ)えている。

They have plenty of grain in store.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính蓄える
Trợ từ