N1THCS 2Tần suất: #1438
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 裸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+88F8
Unicode Decimal35064
Mã Braille (6 chấm)⠢⠑⠥
Mã Braille Kantenji⡗⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungluǒ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn나,라
Phiên âm Hán Việtkhoã, khoả, loã, loả, quán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khoã, khoả, loã, loả, quán
Các ý nghĩa đầy đủnaked; nude; uncovered; partially clothed
Ý nghĩa chính thường dùngnaked

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ラ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ラ(100%)

Âm Kun Hiragana

はだか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たくや)()(ぱだか)(すいえい)しました。

Takuya swam naked as a jaybird.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính水泳
Trợ từ
(はだか)(おとこ)()(たち)(かわ)(およ)いでいた。

Naked boys were swimming in the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
マネがこの()(えが)くまで、(じょせい)(らぞう)(めがみ)(かぎ)られていました。

Until Manet painted this picture, his female nudes were limited to goddesses.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính限る
Trợ từ
(かれ)はびっくりして(はだし)(そと)()()した。

He was so startled that he ran outside barefoot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(かのじょ)()(ぱだか)(へや)(はい)()んで(かれ)(ぜっく)させた。

She came completely naked into the room, rendering him speechless.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính入り込む
Trợ từ
その、ベッドの(がわ)に、(ごうせい)アルミニュームのロボットが(じんたい)と——(はだ)と、(おな)じように(こうみょう)(とりょう)(ほどこ)されたゴムを(みっちゃく)して、(らたい)のまま(とっ)()っていた。

Near the bed, the composite aluminium robot, with a human shape and with a rubber skin, cleverly painted to resemble human skin, glued to its body, was standing naked.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính密着
Trợ từ