N3Tiểu học 3Tần suất: #1515
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 泳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CF3
Unicode Decimal27891
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠊
Mã Braille Kantenji⡇⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vịnh
Các ý nghĩa đầy đủswim

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

およ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(およ)いでいる(ひとたち)(からだ)()えて(かんかく)がなくなっていた。

The swimmers were numb with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷える
Trợ từ
(かれ)(およ)ぐことができないのは(かな)づちが(およ)ぐことができないのと(おな)じだ。

He can no more swim than a hammer can.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かれ)(こども)たちが(およ)いでいるのを(みまも)った。

He watched the boys swimming.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(おとこ)()(およ)いで(かわ)(わた)っているのが()えました。

I saw a boy swimming across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(すいちゅう)(さかな)(およ)いでいるのが()えますか。

Can you see fish swimming in the water?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(みず)(なか)(ちい)さな(さかな)(およ)(まわ)っているのが()えます。

I can see some small fish swimming about in the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(たくや)()(ぱだか)(すいえい)しました。

Takuya swam naked as a jaybird.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính水泳
Trợ từ
(わたし)はプールで(およ)ぐのは()きではない。

I don't like to swim in the pool.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
この(きゅうりゅう)(およ)ぐのはとても(むぼう)なことだ。

It is very imprudent to swim in the rapids.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(はだか)(おとこ)()(たち)(かわ)(およ)いでいた。

Naked boys were swimming in the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(こおり)のように(つめ)たい(みず)(なか)(およ)ごうとするなんて(かれ)(むちゃ)なことをした(もの)だ。

It was mad of him to try to swim in the icy water.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(ぜんたい)で19(じかん)55(ふん)(およ)()ったが、これはそれまでの(きろく)より10(じかん)(みじか)かった。

She made it in a total of 19 hours and 55 minutes, which is shorter than the previous record by 10 hours.

Độ khóTrên THPT
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(ぼく)(かわ)(およ)いで(わた)ることが(でき)る。

I am able to swim across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渡る
Trợ từ
(かのじょ)(ひろ)(かわ)(およ)いで(わた)った。

She swam across the wide river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渡る
Trợ từ
(かのじょ)はテームズ(がわ)(およ)いで(わた)ろうとした。

She attempted to swim across the Thames.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính渡る
Trợ từ