N1THCS 3Tần suất: #1993
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 厄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5384
Unicode Decimal21380
Mã Braille (6 chấm)⠲⠔⠏
Mã Braille Kantenji⡱⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngoả, ách
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngoả, ách
Các ý nghĩa đầy đủunlucky; misfortune; bad luck; disaster
Ý nghĩa chính thường dùngunlucky; misfortune

Cách đọc

Âm On Katakana

ヤク

Chi tiết: ヤク(呉)、アク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ヤク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わざわ(い)、くる(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かふん)よりも(ちい)さな(こうさ)をマスクでどれだけ(ふせ)ぐことが(でき)るのか?(かふん)よりもずっと(やっかい)(しゃ)のように(おも)います。

Just how well can masks block the, even smaller than pollen, yellow sand dust? I think it much more of a nuisance than pollen.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ