N2Tiểu học 5Tần suất: #605
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 防

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9632
Unicode Decimal38450
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠭
Mã Braille Kantenji⢣⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphòng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phòng
Các ý nghĩa đầy đủward off; defend; protect; resist; prevent
Ý nghĩa chính thường dùngward off; prevent

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふせ(ぐ)

Chi tiết: ふせ(ぐ)、まも(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ランプが(あつ)(ばあい)は、やけどを(ふせ)ぐため、ランプが(れいきゃく)するまで(やく)45(ふんかん)()ってください。

If the lamp's hot then, to avoid burns, wait around 45 minutes for it to cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
(しょうぼうしゃ)(とうちゃく)しないうちに、その(いえ)(まるや)けになった。

Before the fire engine arrived, the whole house was burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính到着
Trợ từ
アメリカにおいてコンピューター(はんざい)(ぼうし)する(ほうりつ)(せいてい)された。

Laws to prevent computer crimes were enacted in the USA.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制定
Trợ từ
(はってん)(とじょう)(しょこく)(せんしん)(しょこく)(きょうりょく)すれば(せんそう)(ぼっぱつ)(ふせ)ぐことができる。

The developing world and the developed world can prevent a war from breaking out by helping each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(ぼうぎょ)(くず)れた。

Their defense came apart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(かのじょ)はそのうわさが(ひろ)がるのを(ふせ)ごうと(どりょく)した。

She tried to prevent the rumor from spreading.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かわ)(みず)をせき()めるために(ていぼう)(けんせつ)された。

A bank was built to keep back the water of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(ぼうおん)(せつび)(ほどこ)されプライベートを(じゅうし)したゲストルームです。

It's a guest room equipped with soundproofing with an emphasis on privacy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính施す
Trợ từ
(しお)(さかな)(くさ)るのを(ふせ)ぐ。

Salt preserves fish from decay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính腐る
Trợ từ
(かれ)()うには、(しょうぼう)(しごと)というのは(おおいそが)しか(まった)(ひま)かのいずれかだそうだ。

He says firefighting is a feast or famine job.

Độ khóTrên THPT
Từ chính言う
Trợ từ
(こくぼう)のため(おお)きな(がく)(けいじょう)された。

A considerable amount of money was appropriated for the national defense.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính計上
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(わか)(ころ)(しょうぼう)()(やきゅう)(せんしゅ)になりたかったことなどなかったと(きおく)している。

I don't recall ever wanting to be a fireman or a baseball player as a youth.

Độ khóTrên THPT
Từ chính記憶
Trợ từ
(てき)(ぼうぎょ)(きょうりょく)だったが(われわれ)(とっぱ)しようと(こころ)みた。

Though the enemy's defenses were strong, we tried to break through.

Độ khóTrên THPT
Từ chính試みる
Trợ từ
つまり、いくつかの(じゅう)は、(ぼうはつ)(たと)えば()とされた(とき))を(ふせ)ぐために(すぐ)れた(あんぜん)(きこう)()っていますがそうでない(じゅう)(おお)いのです。

In short some guns have excellent security systems to prevent accidental firing (e.g. when dropped), others don't.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ