N3Tiểu học 5Tần suất: #1381
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 粉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C89
Unicode Decimal31881
Mã Braille (6 chấm)⠸⠽⠪
Mã Braille Kantenji⠧⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phấn
Các ý nghĩa đầy đủflour; powder; dust
Ý nghĩa chính thường dùngflour; powder

Cách đọc

Âm On Katakana

フン

Chi tiết: フン(呉)

Thống kê tần suất dùng:フン(100%)

Âm Kun Hiragana

こ、こな

Chi tiết: こ、こな、デシメートル

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(にほん)で、(こな)ミルクから(ほうしゃ)(せい)セシウムが(けんしゅつ)された。

In Japan, radioactive cesium was detected in baby formula.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính検出
Trợ từ
アルミニウム、マグネシウム、シリコンなどの(ふんまつ)(ばくはつ)する。

Powders of aluminium, magnesium, silicon, etc. explode.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(まいとし)200(まん)ポンドの(こむぎこ)(ゆしゅつ)された。

About two million pounds of flour are exported annually.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính輸出
Trợ từ
まず、(さかな)をパン()(うえ)(ころ)がします。

First, roll the fish in bread crumbs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính転がす
Trợ từ
(ぼく)は、(きいろ)(ふんまつ)(しろ)(ふんまつ)()ぜて(ちゃいろ)(ふんまつ)にしたり、(けっしょう)(ふんまつ)()ぜてほこりにしたり、(えきたい)(こたい)(けつごう)させて、(どろ)(つく)ったりなどあれこれやってみたのだ。

I tried this and that, blending yellow with white powders and obtaining brown, mixing crystals with powders and getting dust, combining liquids with solids and making mud.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結合
Trợ từ
(びん)(こなごな)()れた。

The bottle smashed to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(かれ)(たな)にぶつかって、とても(こうか)(とうき)()ちて(こなごな)()れてしまった。

After he bumped into the shelf, the priceless china fell and shattered into fragments.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(とお)りでガラスが(こなごな)()れるのが()こえたわ。

We heard glass shattering in our street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính割れる
Trợ từ
(かびん)(こなごな)()れた。

The vase was broken to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(かふん)よりも(ちい)さな(こうさ)をマスクでどれだけ(ふせ)ぐことが(でき)るのか?(かふん)よりもずっと(やっかい)(しゃ)のように(おも)います。

Just how well can masks block the, even smaller than pollen, yellow sand dust? I think it much more of a nuisance than pollen.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ
かわいそうにその()(かふんしょう)(なや)んでいる。

The poor child suffers from hay fever.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính悩む
Trợ từ
(もの)(こな)みじんに(くだ)く。

Smash a thing to atoms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính砕く
Trợ từ
(かびん)(こなごな)(くだ)けた。

The vase burst into fragments.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ
(やね)から()ちてきたタイルは(こなごな)(くだ)けた。

The tile which fell from the roof broke into pieces.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính砕ける
Trợ từ
そのコップは(こなごな)(くだ)けた。

The glass was dashed to pieces.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính砕ける
Trợ từ