N2Tiểu học 6Tần suất: #680
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 危

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5371
Unicode Decimal21361
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠁
Mã Braille Kantenji⢓⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwēi,(wéi)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguy, quỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguy, quỵ
Các ý nghĩa đầy đủdangerous; fear; uneasy
Ý nghĩa chính thường dùngdangerous

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(慣)、ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

あぶ(ない)、あや(うい)、あや(ぶむ)

Chi tiết: あぶ(ない)、あや(うい)、あや(ぶむ)、ただ(す)、たか(い)、あや(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

どの(しんろ)(えら)んでも(きけん)()()けている。

Whichever way we choose will involve danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(さんか)()()(つづ)け、(さんか)(いりょう)(きき)(おちい)っている。

Obstetric care in crisis as the number of obstetricians continues to fall.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính減る
Trợ từ
(もり)(なか)で、(かれ)らは()がつくと(きけん)(せま)っていた。

In the woods they found themselves in danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính迫る
Trợ từ
(いま)いる(しみん)()()すという(じたい)(きぐ)されます。

It is feared that those citizens now present will run away.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(きけん)()ぎると(かみさま)(わす)れられる。

The danger past and God forgotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(きけん)(ぶつ)()()んだ(ばあい)()()んだものによって(たいしょ)(ほう)(ちが)います。

When you swallow a dangerous substance, what you need to do depends on what you swallowed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính違う
Trợ từ
(よみち)(ひとり)(ある)くのは(きけん)だと(おも)います。

I think it dangerous walking alone at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính歩く
Trợ từ
この(のうむ)(なか)(ひこう)するのは(きけん)だ。

It is dangerous to fly in this heavy fog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛行
Trợ từ
(かれ)()んでいるのではないかと(あや)ぶまれている。

They fear that he may be dead.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính危ぶむ
Trợ từ
(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(えいこく)(つうか)(きき)は、(せいふ)がポンドの(きゅうらく)をくい()められなかったことをめぐる(せいじ)(きき)へと(はってん)しました。

Britain's currency crisis has turned into a political one over government failure to stop the pound from going into free-fall.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính発展
Trợ từ
(やくいん)(たち)はそんな(きけん)(じぎょう)()()すのをしぶった。

The directors were reluctant to undertake so risky a venture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乗り出す
Trợ từ
(かのじょ)(ききゅう)(じたい)(そな)えた。

She provided for an urgency.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
わたしたちは(みな)にその(きけん)をしらせるために(さけ)んだ。

We shouted in order to warn everyone of the danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かがく)(ふちゅうい)(おうよう)されると(きけん)なことがある。

Science can be dangerous when applied carelessly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính応用
Trợ từ