N1THCS 2Tần suất: #2808
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 墾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58BE
Unicode Decimal22718
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠗
Mã Braille Kantenji⡑⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkěn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhẩn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khẩn
Các ý nghĩa đầy đủground-breaking; open up farmland; reclaim
Ý nghĩa chính thường dùngground-breaking; reclaim

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひら(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あら)たな(にゅうしょく)(しゃ)(たち)がその(こうだい)(こうや)(かいこん)した。

The newcomers cultivated the immense wilderness.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính開墾
Trợ từ