N5Tiểu học 1Tần suất: #3
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 大

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5927
Unicode Decimal22823
Mã Braille (6 chấm)⠨⠈⠊
Mã Braille Kantenji⠱⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdà,dài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthái, đại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thái, đại
Các ý nghĩa đầy đủlarge; big; university
Ý nghĩa chính thường dùnglarge; big; university

Cách đọc

Âm On Katakana

ダイ、タイ

Chi tiết: ダイ(呉)、タイ(漢)、タ(漢)、ダ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(75.9%), ダイ(24.1%)

Âm Kun Hiragana

おお、おお(きい)、おお(いに)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

このらくだは(ひと)によくなれているからだれが()っても(だいじょうぶ)です。

This camel is so tame that anyone can ride it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
あの(ひと)によって、(だいとうりょう)(ぎが)()され、(せいけん)(けんい)(こうき)(みだ)されてはなるまい。

According to him, the president must not be turned into a caricature, the loss of authority and public order cannot be borne.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乱す
Trợ từ
その(とお)りにはマジソン(だいとうりょう)()()けられている。

The street is named for President Madison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付ける
Trợ từ
その(こうずい)(かれ)らが(たいけん)したうちで(さいだい)(さいがい)だった。

The flood was the greatest disaster they had ever had.

Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
(にりんしゃ)(たお)れずに(そうこう)するのには(ぜんりん)(おお)きな(やくわり)(えん)じています。

The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
「ああ・・・ちょっと、調(たいちょう)(すぐ)れなくて」「そうなんだ。(だいじょうぶ)か?」「うふふ。(じつ)はズル(やす)みなんです」

Ah ... I'm just not feeling so well Really? Are you OK? Heh-heh. Actually I'm playing hooky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(にほん)()きの(ひよう)(だいがく)()してくれた。

The university paid my way to Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出す
Trợ từ
(かのじょ)(しゅっせき)してくれて(わたし)たちは(だい)(よろこ)びです。

We are delighted with her presence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出席
Trợ từ
ブラウン(きょうじゅ)(じぶん)(ほん)(しゅっぱん)されるのを(たいへん)(よろこ)んでいる。

Professor Brown is very pleased about getting his book published.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出版
Trợ từ
この(だいぶんるい)には、(きんゆう)(ぎょう)(また)(ほけん)(ぎょう)(いとな)(じぎょうしょ)(ぶんるい)される。

Into this broad category fall companies that run money lending and insurance businesses.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分類
Trợ từ
(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(そうしき)には(おおぜい)(ひと)(さんれつ)した。

A great many people attended his funeral.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
(ふた)つの(ぎんこう)(がっぺい)して(ひと)つの(だい)(ぎんこう)(つく)った。

The two banks consolidated and formed a single large bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合併
Trợ từ
(おおおとこ)(そうしん)(ちえ)(まわ)りかね。

With a big man it's hard for the blood to get up to the brain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
(きゅう)(だいとうりょう)(しぼう)(ほうこく)されました。

The former President's death was announced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính報告
Trợ từ