N5Tiểu học 2Tần suất: #74
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 新

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65B0
Unicode Decimal26032
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠁
Mã Braille Kantenji⣣⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tân
Các ý nghĩa đầy đủnew

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

あたら(しい)、あら(た)、にい

Chi tiết: あたら(しい)、あら(た)、あら、にい、さら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しんがた)は12000ドルの(かかく)()けられるだろう。

The new model will be priced at $12,000.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付ける
Trợ từ
(けっこんしき)ではあまりにたくさんのごちそうが()されたので、(しんろう)(しんぷ)はもっと(おお)くの(ひと)()ぶべきだったかなと(おも)(はじ)めた。

Food and drink were served in such profusion at the wedding that the bride and groom began to wonder if they should have invited more guests.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
(しん)(はっけん)(かがく)(ゆうえき)なものであるのが(はんめい)した。

The new discovery proved useful to science.

Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
アメリカでは、(かこ)20(ねんかん)で2000(まん)(しんき)(こよう)(そうしゅつ)されたが、そのほとんどはサービス(ぶもん)におけるものである。

In the United States, 20 million new jobs have been created during the past two decades, most of them in the service sector.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính創出
Trợ từ
その(きしゃ)(しんぶん)(いんさつ)される(ちょくぜん)(きじ)(おく)った。

The reporter filed his story just before the paper went to press.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
(あたら)しく(どうろ)(つく)るという(けつぎ)(かけつ)されました。

The resolution that a new road be built was passed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính可決
Trợ từ
(とうじ)(あたら)しい(かたち)(みんしゅ)(しゅぎ)(たいとう)してきた。

In those days, a new type of democracy was rising.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính台頭
Trợ từ
(しんせん)(くうき)()()んでくる。

Fresh air is blowing in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
(とうきょう)(しんがた)(くるま)()()された。

They started to sell a new type of car in Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(らいげつ)(ごう)から(しん)(れんさい)(しょうせつ)(はじ)まります。

A new serial will begin in next month's issue.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(あたら)しい(ねんきん)(せいど)(じっし)されることになっている()より(まえ)に、(かれ)退(たいしょく)する。

He retires before the new pension scheme is due to come into effect.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(しんぶんしゃ)(なん)(びゃく)ものメールが()せられたよ。

The newspaper company has received hundreds of e-mails.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính寄せる
Trợ từ
そこは(あたら)しい(いえ)(みっしゅう)する(ちいき)だ。

It's an area crowded with new houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
その(みせ)のウインドウには(さいしん)のファッションが(てんじ)してある。

The shop windows display the latest fashion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ