N4Tiểu học 2Tần suất: #243
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 広

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E83
Unicode Decimal24195
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠧
Mã Braille Kantenji⡱⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoát, quảng

Phiên âm Hán Việt

khoát, quảng
Các ý nghĩa đầy đủwide; broad; spacious; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngwide

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひろ(い)、ひろ(まる)、ひろ(める)、ひろ(がる)、ひろ(げる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(きぎょう)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(かいしゃ)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
()(まえ)()(ひろ)げられるやり()りは、(おれ)(はい)()(ひま)なんて(いち)ミリもない。

The exchange unfolding in front of my eyes had not a single millimetre of a gap in which for me to slip.

Độ khóTrên THPT
Từ chính入り込む
Trợ từ
(みょう)(うわさ)(ひろ)がっている。

Strange rumors are going around.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
やっぱり(おとこで)があると、(さぎょう)(はば)(ひろ)がるねぇ。

When there's a man around, the work that can be done sure increases.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かれ)らの()調(ちょうわ)(せいしん)(ひろ)がった。

A harmony prevailed among them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かのじょ)はそのうわさが(ひろ)がるのを(ふせ)ごうと(どりょく)した。

She tried to prevent the rumor from spreading.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かのじょ)(ぜんと)には(おお)きな(みらい)(ひろ)がっている。

A great future lies before her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
(ぼうどう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Rumor of a riot was in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(かれ)()をめぐってあるうわさが(ひろ)まっている。

A rumor is abroad about his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(はいせん)のうわさが(ひろ)まった。

Rumors of defeat were abroad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính広まる
Trợ từ
(かれ)らについての(みょう)(うわさ)(ひろ)まっていた。

Queer rumors about them were in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính広まる
Trợ từ
(かれ)(じしょく)すると()ううわさが(ひろ)まっている。

There is a rumor about that he is going to resign.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính広まる
Trợ từ
1945(ねん)(ひろしま)(げんし)(ばくだん)(とうか)された。

An atomic bomb was dropped on Hiroshima in 1945.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính投下
Trợ từ
(かわ)(はんらん)して(ひろ)(ちいき)(みずびた)しになった。

The river flooded a large area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ