N3Tiểu học 4Tần suất: #324
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 達

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9054
Unicode Decimal36948
Mã Braille (6 chấm)⠢⠕⠥
Mã Braille Kantenji⣇⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đạt
Các ý nghĩa đầy đủaccomplished; reach; arrive; attain
Ý nghĩa chính thường dùngaccomplished; attain

Cách đọc

Âm On Katakana

タツ

Chi tiết: タツ(漢)、ダチ(呉)、タチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たし、たち、とお(る)、とど(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ちゅうごくご)(じょうたつ)している。

She is progressing in Chinese.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(かれ)もやがて(えいご)(じょうたつ)するであろう。

His English will improve in the course of time.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(わたし)(けっこん)した(のち)(にほんご)(じょうたつ)してもっと(りかい)できるようになった。

After I got married, my Japanese got better and I could understand more.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(なん)(ねん)()っても(えいご)(りょく)(じょうたつ)しない。(さいきん)、さぼってたからな。

Lately, I've been letting my English go. It seems I'll never improve at it, no matter how many years I study.

Độ khóTrên THPT
Từ chính上達
Trợ từ
(えいご)(じょうたつ)するように(どりょく)しなさい。

Try to improve your English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上達
Trợ từ
(そうぞう)しい(しょうねん)(たち)のグループは、()()けられなくなっていた。

The group of noisy boys was getting out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính付ける
Trợ từ
(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(たち)よりも(がくしき)(すぐ)れている。

They are superior to us in learning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính優れる
Trợ từ
(およ)いでいる(ひとたち)(からだ)()えて(かんかく)がなくなっていた。

The swimmers were numb with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷える
Trợ từ
(わたし)(たち)(がっこう)(そうりつ)されてからもう60(ねん)になる。

It has already been sixty years since our school was founded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính創立
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助ける
Trợ từ
(かな)しい(とき)(ともだち)(はげ)ましてくれる。

When I'm sad, my friends encourage me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
ここでは(こども)(たち)(あんしん)して(あそ)べる。

Children can play without danger here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
(きみ)にはぼくというよい(ともだち)()る。

You have a good friend in me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ