N4Tiểu học 3Tần suất: #89
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 開

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+958B
Unicode Decimal38283
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠧
Mã Braille Kantenji⣵⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhai
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khai
Các ý nghĩa đầy đủopen; unfold; unseal
Ý nghĩa chính thường dùngopen

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(呉)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひら(く)、ひら(ける)、あ(く)、あ(ける)

Chi tiết: ひら(く)、ひら(き)、ひら(ける)、あ(く)、あ(ける)、はだか(る)、はだ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
こんな(てんかい)(だれ)(よそう)したかしら。

Who'd have thought this is how the pieces fit?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính予想
Trợ từ
(できごと)(かれ)(よげん)したとおりに(てんかい)した。

The events unfolded just as she predicted.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính予言
Trợ từ
その(とうじ)、そこには(みかい)(みんぞく)()んでいた。

A savage tribe lived there in those days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
もうすぐ(じゅぎょう)(さいかい)する。

Classes are starting again soon.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再開
Trợ từ
「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon? No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
「あの、かりんさん・・・、そろそろお(ひら)きにしませんか?」「(だめ)()()(きんし)(こんど)こそボクが()つの!」

"Er, Karin ..., shouldn't we call it a night soon?" "No! No quitting while ahead! Next time I'll win for sure!"

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(しんろ)(かいたく)するという(おな)(もくひょう)()った(なかまどうし)(きょうりょく)する。

Companions with the same aim, to carve out their own future, cooperate with each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
ゲームの(かいし)には(ふえ)()かれる。

A whistle is blown at the start of a game.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính吹く
Trợ từ
その(へんじ)には(ひら)いた(くち)(ふさ)がらなかった。

I was taken aback at the answer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
びっくりして(ひら)いた(くち)(ふさ)がらなかった。

He was in open-mouthed amazement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
ロジバンでは(かいはつ)(とうしょ)より(いっかん)して(ぶんかてき)(ちゅうりつ)(たも)(こと)(こころざ)されています。

In the development of Lojban, efforts were consistently made since the initial phase to keep the language culturally neutral.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính志す
Trợ từ
ニュービジネスアイディアの(かいはつ)(だれ)もが(のぞ)(りそうてき)なことだろう。

The development of a new business idea is no doubt the ideal that everybody wishes for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính望む
Trợ từ
(れっしゃ)()まるまでドアを()けてはいけません。

Don't open the door till the train stops.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(さいかいはつ)によって(ちいき)便(べんえき)(しょう)ずる。

Benefits accrue to the community from reconstruction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ