Tên ngườiTần suất: #1910
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 惚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60DA
Unicode Decimal24794
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdịch, hốt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dịch, hốt
Các ý nghĩa đầy đủfall in love with; admire; grow senile

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: コツ(漢)、コチ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ほけ(る)、ぼ(ける)、ほ(れる)、ほう(ける)、とぼ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(かれ)()れてるのは(おかめはちもく)(うたが)いのないところだよ。

As a disinterested third-party, I can declare that she secretly loves him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính惚れる
Trợ từ
ビルはどうもメアリーに()れているらしい。

Bill seems to be stuck on Mary.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính惚れる
Trợ từ
(わたし)(おんな)()()れたことがない。

I have never fallen in love with any girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính惚れる
Trợ từ