N2Tiểu học 6Tần suất: #671
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 疑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7591
Unicode Decimal30097
Mã Braille (6 chấm)⠢⠆⠉
Mã Braille Kantenji⡑⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghi, nghĩ, ngưng, ngật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghi, nghĩ, ngưng, ngật
Các ý nghĩa đầy đủdoubt; distrust; be suspicious; question
Ý nghĩa chính thường dùngdoubt

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギ(100%)

Âm Kun Hiragana

うたが(う)、うたが(わしい)

Chi tiết: うたが(う)、うたが(わしい)、うたぐ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らの(けいかく)(せいこう)するかどうか(ぎもん)(おも)っている。

I have doubts about the success of their plan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成功
Trợ từ
(かのじょ)(うた)(りゅうこう)するかどうかは(うたが)わしい。

It is doubtful whether her song will become popular.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính流行
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(ぶん)()くときには、ふつう(おおもじ)(はじ)め、ピリオド(.)、または(かんたん)()(!)、(ぎもんふ)(?)、で()わる。

When writing a sentence, generally you start with a capital letter and finish with a period (.), an exclamation mark (!), or a question mark (?).

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
ロバート・ハンセンが、(きゅう)(れん)(ひみつ)(じょうほう)()りさばいた(ようぎ)(たいほ)された。

Robert Hansen was arrested on suspicion of having sold off secret information to the former Soviet Union.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(だつぜい)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested on charges of tax evasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ようぎ)(たいほ)された。

He was arrested for murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(きょうき)(のこ)された(しもん)(ようぎしゃ)のものと(いっち)する。

The fingerprints left on the weapon correspond with the suspect's.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かのじょ)はスパイと(うたが)われた。

She was suspected of being a spy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(かれ)(わたし)(うそ)をついていると(うたが)っている。

He suspects me of telling a lie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)(かれ)(うそ)をついているのではにかと(うたが)った。

I strongly suspected that he had been lying.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)(かれ)がうそをついているのではないかと(うたが)ったが、それで(おどろ)きはしなかった。

I suspected that he was telling a lie, but that didn't surprise me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)(はんにん)(うたが)われた。

I was suspected to be the criminal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính疑う
Trợ từ
(わたし)はそれに()()けられて、それを(さいよう)し、ぶっきらぼうな(はんたい)(まっしょうめん)からの(ぎろん)()め、(けんそん)(たんきゅう)(しゃ)(かいぎ)(しゅぎしゃ)(よそお)った。

I was charmed with it, adopted it, dropped my abrupt contradiction and positive argumentation, and put on the humble inquirer and doubter.

Độ khóTrên THPT
Từ chính引き付ける
Trợ từ