Tên ngườiTần suất: #2057
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52FF
Unicode Decimal21247
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvật
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vật
Các ý nghĩa đầy đủnot; must not; do not; be not

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ブツ(漢)、モチ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: なか(れ)、なし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(おのれ)(ほっ)せざる(ところ)(ひと)(ほどこ)(なか)れ。

Do to others as you would have others do to you.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính施す
Trợ từ
クレーンを(そうじゅう)するのには、(もちろん)(めんきょ)(ひつよう)です。

Of course, a license is needed to operate a crane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính操縦
Trợ từ