N2THCS 2Tần suất: #1774
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 畜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+755C
Unicode Decimal30044
Mã Braille (6 chấm)⠲⠗⠛
Mã Braille Kantenji⣁⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchù,xù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn축,휵
Phiên âm Hán Việthúc, súc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

húc, súc
Các ý nghĩa đầy đủlivestock; domestic fowl and animals
Ý nghĩa chính thường dùnglivestock

Cách đọc

Âm On Katakana

チク

Chi tiết: チク(呉)、キク(呉)

Thống kê tần suất dùng:チク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: か(う)、やしな(う)、たくわ(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ちゅうべい)では(しんりん)(かちく)(ぼくじょう)()って()わられている。

In Central America, forests are replaced by cattle ranches.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取る
Trợ từ
(かちく)(しいく)する。

I rear cattle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飼育
Trợ từ