N3Tiểu học 3Tần suất: #444
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 育

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80B2
Unicode Decimal32946
Mã Braille (6 chấm)⠲⠃⠺
Mã Braille Kantenji⣁⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dục
Các ý nghĩa đầy đủbring up; grow up; raise; rear; nurture
Ý nghĩa chính thường dùngbring up; raise; nurture

Cách đọc

Âm On Katakana

イク

Chi tiết: イク(呉)

Thống kê tần suất dùng:イク(100%)

Âm Kun Hiragana

そだ(つ)、そだ(てる)、はぐく(む)

Chi tiết: そだ(つ)、そだ(ち)、そだ(てる)、はぐく(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

このホテルには(たいいくかん)とプールが(そな)わっている。

This hotel has a gym and a swimming pool.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備わる
Trợ từ
(がっこう)(たいいくかん)(かくちょう)された。

The school gymnasium was enlarged.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính拡張
Trợ từ
(ちまた)では「ガミガミ()わない(こそだ)て」が(すいしょう)されているが、それを(じっせん)するのはなかなか(むずか)しい。

It's publicly recommended to "raise obedient kids," but it's rather difficult to carry that out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính推奨
Trợ từ
(かのじょ)(はたけ)(さくもつ)(そだ)ち、りんごの()(あか)(じゅく)すのをみました。

She watched the gardens grow, and she watched the apples turn red and ripen.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育つ
Trợ từ
(かれ)()まれはオハイオだが(そだ)ったのはテキサスだ。

He was born in Ohio but brought up in Texas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
(かれ)(そだ)った(まち)(おおさか)(ひがし)にある。

The town where he was brought up lies east of Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
(おんだん)(きこう)のおかげで、ここではたくさんの(しょくぶつ)(さくもつ)(そだ)つ。

Many plants and crops grow here thanks to the mild climate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính育つ
Trợ từ
この(いえ)(かれ)(そだ)った(いえ)です。

This is the house where he was brought up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ
タイレルの調(ちょうさ)(しゅうしゅう)されたデータは、(かんりしゃ)にとっても(きょういくしゃ)にとっても(ひじょう)(かち)(たか)いものである。

The data collected in Tyrel's research is of great value both to administrators and to educators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính収集
Trợ từ
(こども)(しょき)(きょういく)はふつう(かてい)(はじ)まる。

Early education for children usually begins at home.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
この(ちいき)(かいかく)される(ひつよう)があるのは(きょういく)システムである。

It is the educational system that needs to be reformed in this area.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính改革
Trợ từ
(かれ)はパブリックスクールで(きょういく)された。

He was educated at a public school.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính教育
Trợ từ
(かのじょ)(したまち)()まれ(そだ)った。

She was born and brought up on the backstreets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(あか)ちゃんは(しきゅう)(ない)(ようすい)(はついく)します。

Babies grow up inside the amniotic fluid in the womb.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính発育
Trợ từ
(かれ)(きょういく)(はたけ)(そだ)った。

He has had a long teaching career.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính育つ
Trợ từ