N4Tiểu học 2Tần suất: #30
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 場

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5834
Unicode Decimal22580
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠗
Mã Braille Kantenji⡳⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcháng,chǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn량,장
Phiên âm Hán Việttràng, trường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tràng, trường
Các ý nghĩa đầy đủlocation; place

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、チョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(げきじょう)では(なに)(じょうえん)されていますか。

What is playing at the theater?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
(かんこうば)には(やく)20の(でみせ)(なら)んだ。

There was a row of about 20 stalls at the fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(かれ)(ちゅうさい)してその()(まる)(おさ)めた。

He intervened and settled the matter peacefully for the time being.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính仲裁
Trợ từ
(えだ)()び、()()ることを(そうてい)して()(ばしょ)(えら)びましょう。

Select the graft point after imagining how the branches will extend and fruit grow.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(きんり)(ていか)したことが(じどうしゃ)(いちば)(しげき)した。

Falling interest rates have stimulated the automobile market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
システムが(さどう)しない(ばあい)がある。

There are cases where the system doesn't go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính作動
Trợ từ
(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(のうじょう)にはいく(にん)かの(ひとびと)(はたら)いています。

Some farmers are working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
(のうじょう)(ひとり)(おとこ)(はたら)いている。

There is a man working on the farm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính働く
Trợ từ
ランプが(あつ)(ばあい)は、やけどを(ふせ)ぐため、ランプが(れいきゃく)するまで(やく)45(ふんかん)()ってください。

If the lamp's hot then, to avoid burns, wait around 45 minutes for it to cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
(むざい)(ひとびと)(しょけい)されている(ばあい)もある。

It happens that innocents are sentenced to death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính処刑
Trợ từ
(かのじょ)たちの(くち)から(しょくば)(ろうどう)(もんだい)()てくることはほとんどなかった。

They rarely spoke of the labour problem at their workplace.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出る
Trợ từ
(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ