N4Tiểu học 2Tần suất: #33
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 家

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BB6
Unicode Decimal23478
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcô, gia
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cô, gia
Các ý nghĩa đầy đủhouse; home; family; professional; expert; performer
Ý nghĩa chính thường dùnghouse; family

Cách đọc

Âm On Katakana

カ、ケ

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)、ク(呉)、コ(漢)

Thống kê tần suất dùng:カ(84.2%), ケ(15.8%)

Âm Kun Hiragana

いえ、や

Chi tiết: いえ、や、うち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かいどう)沿()いに(いえ)(なら)んでいた。

Houses were lined up alongside the highway.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính並ぶ
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
この(へや)はよく(かぐ)(そな)わっている。

This room is well furnished.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính備わる
Trợ từ
(しょうぼうしゃ)(とうちゃく)しないうちに、その(いえ)(まるや)けになった。

Before the fire engine arrived, the whole house was burnt down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính到着
Trợ từ
(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(おっと)(きょうりょく)してくれさえすれば、(かのじょ)(かてい)から(たいはん)(なや)みの(たね)()(のぞ)くことができるだろう。

If only her husband helped her, most of her problems at home would disappear.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
あなたは(じぶん)(いえ)()ればよいのにとお(おも)いになるでしょう。

You will wish you had a house of your own.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在る
Trợ từ
その(げいじゅつ)()(とし)()るにつれて(がふう)()わるであろう。

As the artist grows older his paintings may alter.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính変わる
Trợ từ
(かれ)(いえで)したのは(じじつ)だ。

It is fact that he ran away from home.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính家出
Trợ từ
そこは(あたら)しい(いえ)(みっしゅう)する(ちいき)だ。

It's an area crowded with new houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
(ちち)(ふつう)(わたし)()ているうちに(いえ)()ます。

My father usually leaves home while I am in bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(となり)(もくぞう)(いえ)()ちました。

They have built a wooden house next door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
(かれ)はそれらの(いえ)をだれが()てたのか()らない。

He doesn't know who built those houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính建てる
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(さが)していた(いえ)までわざわざ()れて()ってくれた。

She troubled herself to take me to the house I was looking for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính探す
Trợ từ
(いえいえ)(のきさき)には(はた)(かか)げられていた。

The fronts of the houses were hung with flags.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính掲げる
Trợ từ