N1Tiểu học 4Tần suất: #1215
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 牧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7267
Unicode Decimal29287
Mã Braille (6 chấm)⠲⠰⠵
Mã Braille Kantenji⢵⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mục
Các ý nghĩa đầy đủbreed; care for; shepherd; feed; pasture
Ý nghĩa chính thường dùngbreed; pasture

Cách đọc

Âm On Katakana

ボク

Chi tiết: ボク(漢)、モク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボク(100%)

Âm Kun Hiragana

まき

Chi tiết: まき、つかさ、か(う)、やしな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(うま)(ひつじ)(ほうぼく)されてて、(ぼくよう)(いぬ)もいるわ。(いちど)(たず)ねてみてはどうかしら?

Sheep and horses are set out to pasture, there are sheepdogs too. How about giving it a visit once?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính放牧
Trợ từ
(ぼくし)(おも)(しごと)(きょうかい)(せっきょう)することです。

The main duty of a priest is to preach in church.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính説教
Trợ từ
キング(ぼくし)(くび)()たれ、(こうほう)(たお)れた。

Rev. King fell backwards, shot in the neck.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính倒れる
Trợ từ
(ちゅうべい)では(しんりん)(かちく)(ぼくじょう)()って()わられている。

In Central America, forests are replaced by cattle ranches.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取る
Trợ từ
(ぼくや)(はかせ)(おお)くの(ひとびと)(そんけい)されている。

Dr. Makino is looked up to by many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính尊敬
Trợ từ
キング(ぼくし)(けんしんてき)(ちから)()くしたものすべてが(すいほう)(かえ)したかのように(おも)われた。

Everything Rev. Martin Luther King had worked so hard for seemed lost.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰す
Trợ từ
マーティン・ルーサー・キング(ぼくし)(しじ)(しゃ)(なか)には、(へいわてき)(こうぎ)するという(かれ)(しんねん)(うたが)いの(ねん)()(もの)(あらわ)(はじ)めた。

Some of Martin Luther King's supporters began to question his belief in peaceful protests.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính抗議
Trợ từ
(きょうく)(ぼくし)(ほうわ)(とき)しばしば(せいしょ)(げんきゅう)する。

The vicar often refers to the Bible in his sermon.

Độ khóTrên THPT
Từ chính言及
Trợ từ
(ぼくよう)(けん)が、(ひつじ)(ぐん)(ぼくじょう)()れていく。

A sheep dog drives the flock to the pasture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連れる
Trợ từ
(こうこう)(そつぎょうご)(かれ)(だいがく)(すす)み、(ちち)(どうよう)(ぼくし)になるための(べんきょう)をした。

After high school, he went to college and studied to be a minister, like his father.

Độ khóTrên THPT
Từ chính進む
Trợ từ
ある(あつ)(なつ)(ごご)、ジョンとダンヌは(なが)くなった(ぼくそう)()っていました。

One hot summer afternoon, John and Dan were cutting the long grass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ
1964(ねん)にキング(ぼくし)はノーベル(へいわ)(しょう)(じゅしょう)した。

In 1964, Rev. King won the Nobel Peace Prize.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính受賞
Trợ từ
(かれ)(ぼくし)(じぶん)(つみ)(こくはく)した。

He confessed his sins to the pastor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告白
Trợ từ
キング(ぼくし)は、それに(つづ)(すう)(ねんかん)にわたって、アメリカ(ちゅう)(おこな)われた(こうぎ)(うんどう)やデモを(しどう)した。

Rev. King led protests and demonstrations all over the country during the next few years.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính指導
Trợ từ
(ちち)(ぼくじょう)()っていて(うし)(うま)(しいく)している。

My father has a ranch and breeds cattle and horses.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼育
Trợ từ