N1Tiểu học 5Tần suất: #1353
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 飼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+98FC
Unicode Decimal39164
Mã Braille (6 chấm)⠢⠍⠡
Mã Braille Kantenji⢷⢘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tự
Các ý nghĩa đầy đủdomesticate; raise; keep; feed; raise animals
Ý nghĩa chính thường dùngdomesticate; raise animals

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(漢)、ジ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(う)

Chi tiết: か(う)、やしな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かみ)(あい)する(ひと)には()(いぬ)から()(ぶた)()まれる。

Whom God loves, his bitch brings forth pigs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(おり)(しいく)されると(はんしょく)しない(どうぶつ)もいる。

Some animals will not breed when kept in cages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính飼育
Trợ từ
(おり)(しいく)されると(はんしょく)しない(どうぶつ)もいる。

Some animals will not breed when kept in cages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính繁殖
Trợ từ
イヌは()(ぬし)(はんこう)した。

The dog rebelled against his master.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính反抗
Trợ từ
「ねこまっしぐら」というのは、()(ねこ)がエサに()かってまいしんする(ようす)(あらわ)している。

The phrase "make a bee line for" expresses the look of how a bee heads straight for food with speed and energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính向かう
Trợ từ
(かれ)()っている(いぬ)(ときどき)(みし)らぬ(ひと)()えた。

The dog who he kept sometimes barked at strangers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính吠える
Trợ từ
ペットロスとは、ペットを(うしな)った()(ぬし)()きるショックや(いか)りなどの(はんのう)をいう。

"Pet loss" refers to the reactions of shock and anger that occur in owners who have been bereaved of their pets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính起きる
Trợ từ
ペットロスとは、ペットを(うしな)った()(ぬし)()きるショックや(いか)りなどの(はんのう)をいう。

Pet loss refers to the reactions of shock and anger that occur in owners who have been bereaved of their pets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính失う
Trợ từ
インコを()うために(ひつよう)なものを(そろ)えましょう。

Let's get what we need to keep a parrot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính揃える
Trợ từ
(おり)(なか)()われると()どもを()まない(どうぶつ)もいる。

Some animals will not breed when kept in cages.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính産む
Trợ từ
インコを()うために(ひつよう)なものを(そろ)えましょう。

Let's get what we need to keep a parrot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飼う
Trợ từ
(わたし)(もうどうけん)として(くんれん)された(いぬ)()っている。

I have a dog trained as a seeing eye dog.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼う
Trợ từ
(わたし)(こくびゃく)まだらの(いぬ)()っている。

I have a black and white dog.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飼う
Trợ từ
(わたし)たちは1(ぴき)(いぬ)と1(ひき)(ねこ)()っている。

We own a dog and a cat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飼う
Trợ từ
(こども)(ころ)(こいぬ)()っていた。

I had a puppy when I was a boy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飼う
Trợ từ