N1THCS 3Tần suất: #1601
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BE7
Unicode Decimal23527
Mã Braille (6 chấm)⠨⠏⠉
Mã Braille Kantenji⠥⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù,nìng,(níng)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn녕,령,영
Phiên âm Hán Việtninh, trữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ninh, trữ
Các ý nghĩa đầy đủrather; preferably; courteous; peaceful; quiet; tranquility
Ý nghĩa chính thường dùngrather; courteous

Cách đọc

Âm On Katakana

ネイ

Chi tiết: ネイ(漢)、ニョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ネイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むし(ろ)、なん(ぞ)、やす(い)、ねんご(ろ)、いずく(んぞ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(わたし)(ていねい)さと(ゆうじょう)(ごかい)した。

They mistook my politeness for friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誤解
Trợ từ