Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ネイ
Chi tiết: ネイ(漢)、ニョウ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ネイ(100%)
None
Chi tiết: むし(ろ)、なん(ぞ)、やす(い)、ねんご(ろ)、いずく(んぞ)
They mistook my politeness for friendship.