N5Tiểu học 2Tần suất: #488
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 友

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53CB
Unicode Decimal21451
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠎
Mã Braille Kantenji⠵⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthữu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hữu
Các ý nghĩa đầy đủfriend

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ゆうじん)からもらったコンパクトの(かがみ)(ぶぶん)()れてしまいました。

The mirror on a compact I got from a friend has cracked.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助ける
Trợ từ
(かな)しい(とき)(ともだち)(はげ)ましてくれる。

When I'm sad, my friends encourage me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(きみ)にはぼくというよい(ともだち)()る。

You have a good friend in me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính居る
Trợ từ
(ゆうじん)(ちちおや)(きゅうし)したのを(たいへん)()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính急死
Trợ từ
(わたし)は、(ゆうじん)(ちち)(きゅうし)したのを()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(せいこう)できたのは、(ゆうじん)(たち)(たす)けてくれたお(かげ)だと(おも)った。

He felt that the reason he was able to succeed was because of his friends' help.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)には(ゆうじょう)というもののよさが(りかい)できない。

He cannot appreciate friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính理解
Trợ từ
(ゆうじん)()くなってから(ちょうど)(ねん)(けいか)した。

Just one year has gone by since my friend died.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính経過
Trợ từ
(あした)は、(むかし)(ゆうじん)(たず)ねてくる。

An old friend will call on me tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(ともだち)とテニスの(しあい)をしたが()けた。

I played a match of tennis with my friend, but lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
(まった)(ぐうぜん)に、(わたし)(むかし)(ゆうじん)(くうこう)(であ)った。

Quite by chance, I met my old friend in the airport.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(せんしゅう)はパチンコで()った(ゆうじん)()(にく)をごちそうになりました。()(ほうだい)でたらふく()べました。

Last week I was treated to dinner by my friend who'd won at pachinko. It was all-you-can-eat so I ate to my heart's content.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(ともだち)(としょかん)(まえ)()ってもらっています。

I have a friend waiting for me in front of the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ