N1Tiểu học 3Tần suất: #933
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 丁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E01
Unicode Decimal19969
Mã Braille (6 chấm)⠨⠗⠄
Mã Braille Kantenji⢡⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchênh, tranh, trành, đinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chênh, tranh, trành, đinh
Các ý nghĩa đầy đủstreet; ward; town; counter for guns, tools, leaves or cakes of something; even number; 4th calendar sign; town subsection; miscellaneous counter
Ý nghĩa chính thường dùngstreet; town subsection; miscellaneous counter

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ、テイ

Chi tiết: テイ(漢)、チョウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(52.9%), テイ(47.1%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひのと、わかもの、あ(たる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(ほうちょう)・・・(ゆうめい)(とうしょう)(つく)ったものなんです。

This carving knife ... it's one made by a famous swordsmith.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính作る
Trợ từ
(ゆうじん)()くなってから(ちょうど)(ねん)(けいか)した。

Just one year has gone by since my friend died.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính経過
Trợ từ
(ほうちょう)とかなべとか(だいどころ)(ようひん)(じさん)すること。

Don't forget to bring kitchen utensils such as knives and cooking pots.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính持参
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(ていねい)さと(ゆうじょう)(ごかい)した。

They mistook my politeness for friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誤解
Trợ từ
がまんするのが(むずか)しいのは(かれ)(たび)()した(ていちょう)さである。

What is hard to put up with is his over-politeness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính超す
Trợ từ
40(ちょうめ)(くるま)()りた。

I got out of the car at 40th Street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính降りる
Trợ từ