N1THCS 2Tần suất: #2252
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 廉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EC9
Unicode Decimal24265
Mã Braille (6 chấm)⠸⠛⠵
Mã Braille Kantenji⡱⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn렴,염
Phiên âm Hán Việtliêm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liêm
Các ý nghĩa đầy đủbargain; reason; charge; suspicion; point; account; purity; honest; low price; cheap; rested; contented; peaceful; incorrupt
Ý nghĩa chính thường dùngbargain; incorrupt; cheap

Cách đọc

Âm On Katakana

レン

Chi tiết: レン(呉)

Thống kê tần suất dùng:レン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かど、しら(べる)、いさぎよ(い)、やす(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せいれんけっぱく)できこえた(かれ)が、(おしょく)なんかに()()めるわけない。

He has a reputation as being straight as an arrow. He'd never get involved in corruption.

Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính染める
Trợ từ