N5Tiểu học 1Tần suất: #16
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 手

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+624B
Unicode Decimal25163
Mã Braille (6 chấm)⠠⠹⠟
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthủ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thủ
Các ý nghĩa đầy đủhand; occupation suffix
Ý nghĩa chính thường dùnghand; occupation suffix

Cách đọc

Âm On Katakana

シュ

Chi tiết: シュ(呉)、ス(呉)、シュウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:シュ(100%)

Âm Kun Hiragana

て、た*

Chi tiết: て、た

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(てがみ)には、いつ(かのじょ)(じょうきょう)するのか()いていない。

The letter does not say what time she will come up to Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
調(ちょうきょう)()とイルカはお(たが)いに(わたし)たちが(よそう)したよりはるかにコミュニケーションを(じょうず)にをした。

The dolphin and trainer communicated much better than we expected.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính予想
Trợ từ
(そうぞう)しい(しょうねん)(たち)のグループは、()()けられなくなっていた。

The group of noisy boys was getting out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính付ける
Trợ từ
(かれ)(ふる)える()()()いた(たいど)(いつわ)りである(こと)(しめ)していた。

His trembling hands belied his calm attitude.

Độ khóTrên THPT
Từ chính偽る
Trợ từ
20%(ぞう)(はか)って()いているとつい()()ない?

Don't you find yourself reaching for things with '20% extra' written on them?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出る
Trợ từ
マラソン(きょうぎ)(はじ)めには、(なん)(じゅう)(にん)もの(せんしゅ)(しゅっぱつ)するが、ゴールまでくるのはごく(いちぶ)(せんしゅ)であり、(ゆうしょう)するのはたった(ひとり)である。

At the beginning of a marathon race, scores of runners start, but only a few finish and just one takes the cake.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出発
Trợ từ
あなたの(きゅうよ)(いってい)(きほんきゅう)(はんばい)(てすうりょう)(かさん)されます。

You will be paid a stable base salary plus commissions on sale.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
この(きって)には(だれ)(しょうぞう)(いんさつ)してありますか。

Whose image is on this stamp?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
(みずさ)しの()()(こわ)れた。

The handle of the pitcher was broken.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính壊れる
Trợ từ
あの(ひたち)さんとNECさんが()()むなんて、(じだい)()わった。

You know times have changed when rivals like Hitachi and NEC get together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính変わる
Trợ từ
(かれ)がソロを(うた)うとき、(おんてい)(はず)れるんじゃないかって、()(あせ)(にぎ)っちゃうよね。

When he gets up on stage to sing one of his out-of-tune solos, I get so nervous for him that I get sweaty palms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
(かのじょ)から(けっこん)できませんという(むね)(てがみ)(とど)いた。

I received a letter from her to the effect that she couldn't accept my marriage proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính届く
Trợ từ
(わたし)()()げてくれれば(えだ)()(とど)くと(おも)うけど。

I think I can reach the branch if you'll give me a boost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính届く
Trợ từ