N2Tiểu học 5Tần suất: #482
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 職

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8077
Unicode Decimal32887
Mã Braille (6 chấm)⠠⠻⠅
Mã Braille Kantenji⣧⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchức, dặc, xí
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chức, dặc, xí
Các ý nghĩa đầy đủpost; employment; work
Ý nghĩa chính thường dùngpost; employment

Cách đọc

Âm On Katakana

ショク

Chi tiết: ショク(漢)、シキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つと(め)、つかさ、つかさど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(かいしゃ)(しゅうしょく)(ないてい)した。

It has been unofficially decided that I will be employed by the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(しゅうしょく)(ないてい)した。

The company has unofficially decided to employ me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(かのじょ)たちの(くち)から(しょくば)(ろうどう)(もんだい)()てくることはほとんどなかった。

They rarely spoke of the labour problem at their workplace.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出る
Trợ từ
(てんしょく)(かん)しては(ひと)それぞれ(けんかい)()かれる。

Each person has different views with regard to changing jobs.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính分かれる
Trợ từ
え?トナーが()れてるんですか?(しかた)ないですね。(かとう)さん、すみませんが(しょくいん)(しつ)()りに()って(くだ)さい。

Eh? Have we run out of toner? Oh well, sorry, but can you go the staff-room and get some, Katou?

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
(ちゅうしゃ)(きょか)(もと)める(ようきゅう)(きゃっか)されたことを、その(しょくいん)はボブに()らせた。

The official informed Bob that his request for a parking permit had been rejected.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính却下
Trợ từ
(あたら)しい(ねんきん)(せいど)(じっし)されることになっている()より(まえ)に、(かれ)退(たいしょく)する。

He retires before the new pension scheme is due to come into effect.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(かれ)はその(しゅうしょく)(めんせつ)()けたが(しゅうしょく)できなかった。

He was interviewed for the job, but couldn't get it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(かれ)(しゅうしょく)する(かのうせい)はありますか。

Is there any possibility of his resigning?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính就職
Trợ từ
(かれ)(じしょく)すると()ううわさが(ひろ)まっている。

There is a rumor about that he is going to resign.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính広まる
Trợ từ
(ねんれい)による(さべつ)(ほうりつ)(いはん)であり、退(たいしょく)(きょうせい)されるのは、ほんの(しょうすう)(しょくぎょう)においてである。

Age discrimination is illegal and retirement is mandatory in only a few occupations.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
(かれ)(がっこう)(そつぎょう)したとき、もう(しゅうしょく)()まっていた。

His job had already been settled when he left school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
(かのじょ)(あたら)しい(しょく)についたという(うわさ)(るふ)している。

There's a rumor abroad that she has got a new job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(おとろ)えつつあるという(りゆう)(じしょく)したがっている。

He wishes to resign on the grounds that his health is failing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính衰える
Trợ từ
(しごと)がないために(しょくいん)(はんすう)(かいこ)された。

Because of a shortage of work, half the staff was discharged.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ