N1Tiểu học 6Tần suất: #883
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 染

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67D3
Unicode Decimal26579
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠺
Mã Braille Kantenji⢱⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhiễm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhiễm
Các ý nghĩa đầy đủdye; color; paint; stain; print
Ý nghĩa chính thường dùngdye

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(慣)、ネン(呉)、ゼン(漢)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

そ(める)、そ(まる)、し(みる)、し(み)

Chi tiết: そ(める)、そ(まる)、し(みる)、し(み)、し(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

「トイレの便(べんざ)からエイズが(かんせん)することってあるの?」「いいえ、ありません」

"Is it possible to catch AIDS from toilet seats?" "No, it isn't."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính感染
Trợ từ
(たいき)(おせん)されつつある。

The atmosphere is being polluted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(とかい)では(くうき)(おせん)されている。

Air is polluted in cities.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
インクの()みが(せんたく)しても()ちない。

The ink stain will not wash out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính洗濯
Trợ từ
(でんせんびょう)(はっせい)した。

An epidemic disease broke out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発生
Trợ từ
(はくし)(こころ)()()めている。

You're painting your heart with your blood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染める
Trợ từ
(にほん)(おお)くの(かせん)(こうじょう)(はいえき)(おせん)されている。

Many rivers in Japan are polluted by waste water from factories.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚染
Trợ từ
(くうき)(こうかがく)スモッグで(おせん)されていた。

The air was infected with photochemical smog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(たいき)(はいき)ガスで(おせん)された。

The air was polluted by exhaust gas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
(われわれ)()(くうき)そのものが(こうじょう)(えんとつ)から()るスモッグで(おせん)されている。

The very air we breathe is polluted with smog from the factory chimneys.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
この(かわ)(こうじょう)(はいき)(ぶつ)(おせん)されている。

This river is polluted with factory waste.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
そのプロジェクトの(せきにんしゃ)であったジェイソンが、(おしょく)()()めた(りゆう)(かいにん)された。

Jason, who was in charge of the project, was dismissed for corruption.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解任
Trợ từ
(かのじょ)のほおは(うす)(ももいろ)()まっていた。

Her cheeks were tinged with pink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染まる
Trợ từ
(かれ)(あく)()まった(せいかつ)(おく)った。

He led a life of vice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染まる
Trợ từ
(せけん)(あくふう)()まる。

Be infected with the evil ways of the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính染まる
Trợ từ