N1THCS 2Tần suất: #1660
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 棋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+68CB
Unicode Decimal26827
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠣
Mã Braille Kantenji⢇⠤⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtky, kì, kí, ký, kỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ky, kì, kí, ký, kỳ
Các ý nghĩa đầy đủchess piece; Japanese chess; shogi
Ý nghĩa chính thường dùngchess piece; shogi

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ゴ(呉)、ギ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết:

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わか)(きし)(たしょう)(そんだい)(かん)じになるのはよくあることで、 ()そういうことは(しょうぎ)(かい)(かぎ)った(はなし)ではないでしょう。

It often happens that young shogi players become a little self-important, but I don't think that's something limited to the shogi world.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính限る
Trợ từ
(わか)(きし)(たしょう)(そんだい)(かん)じになるのはよくあることで、

そういうことは将棋界に限った話ではないでしょう。 It often happens that young shogi players become a little self-important, but I don't think that's something limited to the shogi world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính限る
Trợ từ