N5Tiểu học 2Tần suất: #125
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 少

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C11
Unicode Decimal23569
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠹
Mã Braille Kantenji⣕⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǎo,shào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiếu, thiểu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiếu, thiểu
Các ý nghĩa đầy đủfew; little

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

すく(ない)、すこ(し)

Chi tiết: すく(ない)、すこ(し)、しばら(く)、わか(い)、まれ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ドアを()けると(ふたり)(しょうねん)(なら)んで()っているのが()えた。

I opened the door and saw two boys standing side by side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(そうぞう)しい(しょうねん)(たち)のグループは、()()けられなくなっていた。

The group of noisy boys was getting out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính付ける
Trợ từ
(さんふじんか)()()っているのは(しゅっせい)(すう)(げんしょう)(いりょう)ニーズが(ていげん)したのを(はんえい)している。

The reduction in obstetricians and gynecologists is a reflection of the decrease in births, thus reducing need for medical care.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính低減
Trợ từ
(しょうじょ)(こころ)(やわ)らいで(なみだ)ぐんだ。

The girl melted into tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
(すこ)()いが(まわ)ってしまったようですね。すみません、(いみ)()からないことを()って・・・。

It seems I've got a little tipsy. Sorry to have talked rubbish...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính回る
Trợ từ
(かれ)(しっぱい)したのは(すこ)しも(おどろ)きではない。

It is no wonder that he failed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(かれ)からの(おも)いがけないプレゼントが(とど)いたよ。(しょうしょう)宿(いっしゅくいっぱん)(おんぎ)でも(かん)じてくれたのかな。

We got an unexpected present from him. I guess he felt a little obligated after what we did for him.

Độ khóTrên THPT
Từ chính届く
Trợ từ
(ねんれい)による(さべつ)(ほうりつ)(いはん)であり、退(たいしょく)(きょうせい)されるのは、ほんの(しょうすう)(しょくぎょう)においてである。

Age discrimination is illegal and retirement is mandatory in only a few occupations.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強制
Trợ từ
トムが(とうせん)する(かのうせい)は、たとえあるにしてもごく(すく)ない。

There is little, if any, hope that Tom will win the election.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính当選
Trợ từ
(かのじょ)使(つか)(はし)りをしようと(ひとり)(しょうねん)(たいき)した。

A boy stood by to run errands for her.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
(こども)(すこ)(あいじょう)(そそ)いで()(たま)え、すると(きみ)におびただしい(あいじょう)(もど)ってくる。

Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính戻る
Trợ từ
(かれ)(けいこく)(すこ)しも(ちゅうい)(はら)われなかった。

No attention was paid to his warning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính払う
Trợ từ
(すく)なくとも(さん)(じゅう)(にん)(がくせい)(けっせき)した。

At least thirty students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính欠席
Trợ từ
(しょうじょ)(あか)(しろ)()じったバラを1(ぽん)(わたし)にもってきてくれた。

The girl brought me a red and white rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混じる
Trợ từ