N2Tiểu học 6Tần suất: #351
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 若

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+82E5
Unicode Decimal33509
Mã Braille (6 chấm)⠲⠢⠡
Mã Braille Kantenji⢓⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungruò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn야,약
Phiên âm Hán Việtnhã, nhược
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhã, nhược
Các ý nghĩa đầy đủyoung; if; perhaps; possibly; low number; immature
Ý nghĩa chính thường dùngyoung

Cách đọc

Âm On Katakana

ジャク、ニャク*

Chi tiết: ジャク(漢)、ニャク(呉)、ジャ(漢)、ニャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジャク(80%), ニャク(20%)

Âm Kun Hiragana

わか(い)、も(しくは)

Chi tiết: わか(い)、わか、も(しくわ)、も(し)、も(しくは)、ごと(し)、なんじ、し(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
このあたりは(わかもの)(みっしゅう)することが(おお)い。

There is a dense population of young people around here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
(さいきん)(きょうあく)(じけん)をニュースで()るたび、バーチャルな(せかい)()きる(せかい)(くべつ)がなくなった(わかもの)(きゅうぞう)していることに(きづ)かされる。

These days when I hear about these horrible incidents on the news I get the feeling that more and more young people are losing their ability to distinguish between real and virtual worlds.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính急増
Trợ từ
その(かみがた)(またた)()(わかもの)()(ひろ)まった。

The hairstyle soon became popular among young people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính瞬く
Trợ từ
その(みせ)(わか)(ひと)たちで()んでいた。

The shop was crowded with young people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(となり)(ひと)(わか)(おんな)(ひと)(ふりん)しているらしいよ。

Did you hear that our neighbor was fooling around with a younger woman?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính不倫
Trợ từ
その(わか)(むすめ)はわっと()()した。

The young girl burst into tears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泣く
Trợ từ
(せいしゅん)()(わかもの)はしばしば(りょうしん)(しょうとつ)する。

Adolescents often quarrel with their parents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(わか)(ころ)(しょうぼう)()(やきゅう)(せんしゅ)になりたかったことなどなかったと(きおく)している。

I don't recall ever wanting to be a fireman or a baseball player as a youth.

Độ khóTrên THPT
Từ chính記憶
Trợ từ
(かれ)(わたし)(とし)(わか)(こと)()()んだ。

He took advantage of my youth.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付け込む
Trợ từ
(かれ)(つみ)のない(わかもの)(あくじ)(かたん)させるようそそのかしていた。

He was egging an innocent young man on to join him in his crooked deal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính加担
Trợ từ
(わか)いうちに(たの)しみなさい。

Gather roses while you may.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(ちち)(わか)いころ、(じょうず)(およ)ぐことができた。

My father could swim well when he was young.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(わか)いころに()いた()(わたし)()せてくれた。

She showed me the poems that she had written in her youth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ
このヌードのポスターには(わかもの)(しかく)(うった)えるものがある。

This nude poster appeals visually to the young.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính訴える
Trợ từ