N2Tiểu học 5Tần suất: #434
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 限

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9650
Unicode Decimal38480
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠡
Mã Braille Kantenji⢣⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hạn
Các ý nghĩa đầy đủlimit; restrict; to best of ability
Ý nghĩa chính thường dùnglimit

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲン

Chi tiết: ゲン(呉)、カン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(100%)

Âm Kun Hiragana

かぎ(る)

Chi tiết: かぎ(る)、かぎ(り)、きり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(りろん)(じっせん)(ともな)うとは(かぎ)らない。

Theory and practice do not necessarily go together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
この(くに)では(げんろん)(じゆう)(せいげん)されていた。

Freedom of speech was restricted in this country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
(げんろん)(じゆう)(せいげん)されている(くに)もある。

Freedom of speech is restricted in some countries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制限
Trợ từ
()わたす(かぎ)りラベンダーが()いていた。

There was lavender as far as the eye could see.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính咲く
Trợ từ
(さいきん)ドル(さきやす)(かん)(つよ)まっているなかで、(かわせ)(そうば)(べい)(けいざい)(しひょう)(たい)する(はんのう)はかなり(げんていてき)である。

As expectation increases that the dollar will weaken, the foreign exchange market's reaction to US economic indicators has been fairly muted.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強まる
Trợ từ
西(せいよう)(じん)(いっぱん)(あいて)()()さない(かぎ)りそうした(わだい)()けたがる。

Westerners, in general, prefer to avoid such topics unless the other person brings them up.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
(くうこう)()(じげん)(ばくだん)(ばくはつ)し13(めい)もの(いのち)(うば)った。

A time bomb went off in the airport killing thirteen people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(かれ)のジョークではいつもみんなが(わら)うとは(かぎ)らない。

Some people laugh at his jokes, but others don't.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かなら)ずしも(にが)(くすり)()()くとは(かぎ)らない。

Bitter medicine will not necessarily do you good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行く
Trợ từ
ただ(こん)(げんてい)20(めい)(さま)にだけ、(としした)(おんな)(あやつ)(ひみつ)(むりょう)(こうかい)しております。

Right now, to 20 people only, we're revealing for free the secret of manipulating younger women.

Độ khóTrên THPT
Từ chính公開
Trợ từ
(あめ)()らない(かぎ)り、フェスティバルは(ていえん)(かいさい)されるだろう。

The festival will be held in the garden, unless it rains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
(しがん)(しゃ)(じょせい)(かぎ)ると(きてい)されている。

It is provided that the applicants must be woman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính規定
Trợ từ
(えい)(さくぶん)(じょうたつ)するには(えいご)(にっき)()けるに(かぎ)る。

The best way to master English composition is to keep a diary in English.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上達
Trợ từ
(さいだいげん)(しゅしょう)という(けんりょく)(りよう)し、(じこ)(ほしん)(ため)(りよう)するキツネのようにずる(かしこ)(しゅしょう)()えてくる。

He has come to look like a sly-as-a-fox Premier who uses his position's powers to the fullest extent, to his own advantage.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính利用
Trợ từ
(わたし)たちはその()(さいだいげん)(りよう)した。

We made the most of the opportunity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính利用
Trợ từ